Đà Nẵng

Đà Nẵng

Đà Nẵng nổi tiếng với những bãi biển đẹp như Mỹ Khê, Non Nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam: Đà Nẵng một đô thị loại I, trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ lớn của khu vực miền Trung - Tây Nguyên.
    • Tên một đơn vị hành chính cấp tỉnh: Đà Nẵng một trong năm thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, vị trí địa quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Đà Nẵng nổi tiếng với những bãi biển đẹp như Mỹ Khê, Non Nước. (Đà Nẵng nổi tiếng với những bãi biển đẹp như Mỹ Khê, Non Nước.)
    • Cầu RồngĐà Nẵng một biểu tượng kiến trúc độc đáo. (Cầu RồngĐà Nẵng một biểu tượng kiến trúc độc đáo.)
    • Kinh tế Đà Nẵng phát triển mạnh trong những năm gần đây. (Kinh tế Đà Nẵng phát triển mạnh trong những năm gần đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thành phố Đà Nẵng": Cách gọi trang trọng, đầy đủ để chỉ đơn vị hành chính này.

    • Thành phố Đà Nẵng đang thu hút nhiều nhà đầu nước ngoài. (Thành phố Đà Nẵng đang thu hút nhiều nhà đầu nước ngoài.)
  • "Đà Nẵng - Thành phố đáng sống": Một cụm từ thường dùng trong truyền thông, quảng hình ảnh về thành phố.

    • Nhiều người công nhận Đà Nẵng thành phố đáng sống. (Nhiều người công nhận Đà Nẵng thành phố đáng sống.)
Biến thể từ liên quan
  • Người Đà Nẵng (danh từ): Chỉ người sinh sống tại thành phố Đà Nẵng.

    • Người Đà Nẵng rất mến khách hiền hòa. (Người Đà Nẵng rất mến khách hiền hòa.)
  • Thuộc Đà Nẵng (tính từ): Miêu tả những nguồn gốc, liên quan đến thành phố Đà Nẵng.

    • Ẩm thực thuộc Đà Nẵng rất phong phú hấp dẫn. (Ẩm thực thuộc Đà Nẵng rất phong phú hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa / Cách gọi khác
  • Thành phố biển miền Trung: Cách gọi mang tính miêu tả về vị trí đặc điểm của Đà Nẵng.
  • TP. Đà Nẵng: Cách viết tắt thông dụng.
Thành ngữ / Cụm từ liên quan
  • "Về Đà Nẵng": Chỉ hành động di chuyển đến thành phố Đà Nẵng.

    • Mùa này gia đình tôi sẽ về Đà Nẵng thăm người thân. (Mùa này gia đình tôi sẽ về Đà Nẵng thăm người thân.)
  • "Ở Đà Nẵng": Chỉ việc sinh sống, tồn tại tại địa bàn thành phố Đà Nẵng.

    • ấy đãĐà Nẵng được hơn mười năm. ( ấy đãĐà Nẵng được hơn mười năm.)